I. Phương thức thanh toán:
Khi khách hàng không đến mua hàng trực tiếp tại cửa hàng được, các phương thức thanh toán sau sẽ được áp dụng :
- Với hàng giao tận nhà tại HN: thanh toán tiền mặt với người giao hàng ngay khi nhận được hàng.
- Với hàng gửi đến nhà qua dịch vụ chuyển phát nhanh của EMS. Khách mua hàng sẽ được tính phí vận chuyển & được Colorful thông báo tổng số tiền cần chuyển khoản bao gồm tiền hàng + phí vận chuyển.
Chi tiết tài khoản của Colorful như sau:
* Lựa chọn 1:
Tên người thụ hưởng: PHẠM THU GIANG
Số tài khoản : 65600209
Tại : Ngân hàng Á Châu (ACB)
* Lựa chọn 2:
Tên người thụ hưởng: PHẠM THU GIANG
Số tài khoản : 0011000380820
Tại : Ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương Việt nam (Vietcombank)
198 Trần Quang Khải, Quận Hoàn Kiếm, Hà nội
II. Chi phí vận chuyển và phương thức giao hàng:
1. Với các khách hàng ở Hà nội
- Miễn phí vận chuyển toàn bộ các đơn hàng (>200.000 VND) trong suốt 365 ngày trong năm.
- Cam kết giao hàng trong vòng 2-4 tiếng sau khi nhận được đơn đặt hàng hoặc theo yêu cầu cụ thể của bạn (ví dụ sao 19h hoặc trước 15h..).
2. Với các khách hàng ở HCM & các tỉnh khác
2.1 Với các khách hàng tại HCM:
+ Miễn phí vận chuyển tới nhà khách hàng: nếu đơn hàng > 5.000.000 đồng. Hàng giao chậm nhất là 5-7 ngày sau khi chuyển khoản tiền mua hàng. Dù chuyển bằng hình thức nào (hàng không hay hoả xa) thì khách hàng đều không phải đi nhận hàng, hàng hoá sẽ được hãng vận chuyển mang tới tận nhà khách hàng tại địa chỉ yêu cầu của khách.
+ Phí vận chuyển áng chừng: 30.000-50.000 đồng/đơn hàng (cho hàng nhỏ gọn<1kg), 50.000 đến 80.000/đồng (>1kg) & đối với hàng cồng kềnh, Colorful sẽ tư vấn để khách hàng nhận hàng bằng hoả xa (từ 5-7 ngày) & khách tự thanh toán phí vận chuyển với bên hãng vận chuyển theo hoá đơn thực tế.
Hàng giao trong vòng 2-3 làm việc sau (bằng hàng không) khi chuyển khoản thanh toán tiền hàng (đối với hàng nhỏ gọn) & từ 5-7 ngày làm việc (bằng tàu hỏa đối với hàng hoá cồng kềnh và/hoặc nặng).
Dù chuyển bằng hình thức nào (hàng không hay hoả xa) thì khách hàng đều không phải đi nhận hàng, hàng hoá sẽ được hãng vận chuyển mang tới tận nhà khách hàng tại địa chỉ yêu cầu của khách.
2.2. Với các khách hàng ở ngoài khu vực TP HCM và Hà Nội
- Colorful sẽ gửi hàng bằng dịch vụ phát chuyển nhanh EMS, giao tận nhà của khách hàng. Hàng giao trong vòng 36 tiếng sau khi chuyển khoản thanh toán. Với những khách ở khu vực Đà Nẵng, Vũng Tàu, Nha Trang, Cần Thơ…hoặc Hải Phòng, Hải Dương, Nam Định.. thì phí vận chuyển sẽ do khách tự trả cho nhân viên của hãng vận chuyển khi nhận được hàng.
Với những khách ở tỉnh thành khác, Colorful phải trả trước phí vận chuyển cho hãng vận chuyển nên sau khi nhận được đơn đặt hàng của quý khách, nhân viên Colorful sẽ thông báo thêm cước phí vận chuyển tương ứng để quý khách chuyển khoản tiền hàng + tiền cước cho Colorful trước khi Colorful tiến hành gửi hàng.
* Lưu ý: với các hàng hoá cần đổi do lỗi của nhà sản xuất, hoàn.. yêu cầu khách hàng xuất trình hoá đơn mua hàng kèm theo, hoá đơn hoà, đổi có giá trị trong vòng 1 tháng, tính từ ngày mua hàng!
Và 3 lý do tại sao bạn nên mua hàng ở Colorful:
1. Giá luôn rẻ nhất
2. Đổi trả hàng trong 365 ngày trong năm
3. Miễn phí vận chuyển 100% (>200.000 VND) (nội thành HN)
BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS TRONG NƯỚC
ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/04/2012
( Đã bao gồm phụ phí xăng dầu 15% + 10% VAT )
Khối
Lượng
Nội tỉnh
Vùng 1
Vùng 2
Vùng 3
Khối
Lượng
Nội tỉnh
Vùng 1
Vùng 2
Vùng 3
50g
10.120
12.650
13.283
13.915
9.0kg
54.901
127.386
225.803
243.513
100g
15.813
17.710
17.710
9.5kg
56.925
132.193
236.555
255.530
250g
12.650
20.873
25.300
25.300
10.0kg
58.949
137.000
247.308
267.548
0.5kg
15.813
29.095
33.523
33.523
10.5kg
60.973
141.807
258.060
279.565
1.0kg
18.975
41.113
48.703
48.703
11.0kg
62.997
146.614
268.813
291.583
1.5kg
22.770
50.600
62.618
62.618
11.5kg
65.021
151.421
279.565
303.600
2.0kg
26.565
60.088
75.268
75.268
12.0kg
67.045
156.228
290.318
315.618
2.5kg
28.589
64.895
86.020
87.285
12.5kg
69.069
161.035
301.070
327.635
3.0kg
30.613
69.702
96.773
99.303
13.0kg
71.093
165.842
311.823
339.653
3.5kg
32.637
74.509
107.525
111.320
13.5kg
73.117
170.649
322.575
351.670
4.0kg
34.661
79.316
118.278
123.338
14.0kg
75.141
175.456
333.328
363.688
4.5kg
36.685
84.123
129.030
135.355
14.5kg
77.165
180.263
344.080
375.705
5.0kg
38.709
88.930
139.783
147.373
15.0kg
79.189
185.070
354.833
387.723
5.5kg
40.733
93.737
150.535
159.390
15.5kg
81.213
189.877
365.585
399.740
6.0kg
42.757
98.544
161.288
171.408
16.0kg
83.237
194.684
376.338
411.758
6.5kg
44.781
103.351
172.040
183.425
16.5kg
85.261
199.491
387.090
423.775
7.0kg
46.805
108.158
182.793
195.443
17.0kg
87.285
204.298
397.843
435.793
7.5kg
48.829
112.965
193.545
207.460
17.5kg
89.309
209.105
408.595
447.810
8.0kg
50.853
117.772
204.298
219.478
18.0kg
91.333
213.912
419.348
459.828
8.5kg
52.877
122.579
215.050
231.495
18.5kg
93.357
218.719
430.100
471.845
Đơn vị tính : VNĐ.
- Cước EMS liên tỉnh Vùng 1 :
Áp dụng đối với các bưu gửi đến các Tỉnh, TP khu vực phía Bắc, bao gồm 27 tỉnh : Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Yên Bái.
- Cước EMS liên tỉnh Vùng 2 :
Áp dụng với các bưu gửi được gửi đến TP Đà Nẵng và TP Hồ Chí Minh.
- Cước EMS liên tỉnh Vùng 3 :
Áp dụng đối với các bưu gửi đến các tỉnh, TP khu vực miền Trung và miền Nam, bao gồm :
- 12 tỉnh khu vực miền Trung : Bình Định, Đắk Lắk, Đắk Nông, Gia Lai, Thừa Thiên – Huế, Kon Tum, Khánh Hòa, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam và Quảng Ngãi.
- 21 tỉnh, TP khu vực phía Nam : An Giang, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long.
* QUÝ KHÁCH LƯU Ý :
* Khối lượng, kích thước bưu gửi
+ Khối lượng:
- Khối lượng bưu gửi thông thường đến 31,5 kg.
- Đối với bưu gửi là hàng nguyên khối không thể tách rời, vận chuyển bằng đường bộ được được nhận gửi tối đa đến 50kg, nhưng phải đảm bảo giới hạn về kích thước theo quy định.
+ Kích thước:
- Kích thước thông thường: đối với Bưu gửi EMS là bất kỳ chiều nào của Bưu gửi không vượt quá 1,5 m và tổngchiều dài cộng với chu vi lớn nhất (không đo theo chiều dài đã đo) không vượtquá 3m.
- Hàng cồng kềnh: Bưu gửi có kích thước lớn hơn so với kích thướcthông thường được gọi là bưu gửi cồng kềnh và có qui định riêng phụ thuộc vào từng nơi nhận, nơi phát và điều kiện phương tiện vận chuyển.
- Hàng nhẹ: Là hàng gửi có khối lượng dưới 167 kg/m3 (tương đương với trên 6000cm3/kg), khối lượng tính cước không căn cứ vào khối lượng thực mà căn cứ vào khối lượng qui đổi từ thể tích kiện hàng theo công thức sau :
Khối lượng quy đổi (kg) =
Chiều dài x chiều rộng x chiều cao (cm)
6000
Tên người thụ hưởng: PHẠM THU GIANG
II. Chi phí vận chuyển và phương thức giao hàng:
Khối
Lượng
|
Nội tỉnh
|
Vùng 1
|
Vùng 2
|
Vùng 3
|
Khối
Lượng
|
Nội tỉnh
|
Vùng 1
|
Vùng 2
|
Vùng 3
|
50g
|
10.120
|
12.650
|
13.283
|
13.915
|
9.0kg
|
54.901
|
127.386
|
225.803
|
243.513
|
100g
|
15.813
|
17.710
|
17.710
|
9.5kg
|
56.925
|
132.193
|
236.555
|
255.530
| |
250g
|
12.650
|
20.873
|
25.300
|
25.300
|
10.0kg
|
58.949
|
137.000
|
247.308
|
267.548
|
0.5kg
|
15.813
|
29.095
|
33.523
|
33.523
|
10.5kg
|
60.973
|
141.807
|
258.060
|
279.565
|
1.0kg
|
18.975
|
41.113
|
48.703
|
48.703
|
11.0kg
|
62.997
|
146.614
|
268.813
|
291.583
|
1.5kg
|
22.770
|
50.600
|
62.618
|
62.618
|
11.5kg
|
65.021
|
151.421
|
279.565
|
303.600
|
2.0kg
|
26.565
|
60.088
|
75.268
|
75.268
|
12.0kg
|
67.045
|
156.228
|
290.318
|
315.618
|
2.5kg
|
28.589
|
64.895
|
86.020
|
87.285
|
12.5kg
|
69.069
|
161.035
|
301.070
|
327.635
|
3.0kg
|
30.613
|
69.702
|
96.773
|
99.303
|
13.0kg
|
71.093
|
165.842
|
311.823
|
339.653
|
3.5kg
|
32.637
|
74.509
|
107.525
|
111.320
|
13.5kg
|
73.117
|
170.649
|
322.575
|
351.670
|
4.0kg
|
34.661
|
79.316
|
118.278
|
123.338
|
14.0kg
|
75.141
|
175.456
|
333.328
|
363.688
|
4.5kg
|
36.685
|
84.123
|
129.030
|
135.355
|
14.5kg
|
77.165
|
180.263
|
344.080
|
375.705
|
5.0kg
|
38.709
|
88.930
|
139.783
|
147.373
|
15.0kg
|
79.189
|
185.070
|
354.833
|
387.723
|
5.5kg
|
40.733
|
93.737
|
150.535
|
159.390
|
15.5kg
|
81.213
|
189.877
|
365.585
|
399.740
|
6.0kg
|
42.757
|
98.544
|
161.288
|
171.408
|
16.0kg
|
83.237
|
194.684
|
376.338
|
411.758
|
6.5kg
|
44.781
|
103.351
|
172.040
|
183.425
|
16.5kg
|
85.261
|
199.491
|
387.090
|
423.775
|
7.0kg
|
46.805
|
108.158
|
182.793
|
195.443
|
17.0kg
|
87.285
|
204.298
|
397.843
|
435.793
|
7.5kg
|
48.829
|
112.965
|
193.545
|
207.460
|
17.5kg
|
89.309
|
209.105
|
408.595
|
447.810
|
8.0kg
|
50.853
|
117.772
|
204.298
|
219.478
|
18.0kg
|
91.333
|
213.912
|
419.348
|
459.828
|
8.5kg
|
52.877
|
122.579
|
215.050
|
231.495
|
18.5kg
|
93.357
|
218.719
|
430.100
|
471.845
|
* Khối lượng, kích thước bưu gửi
+ Khối lượng:
- Khối lượng bưu gửi thông thường đến 31,5 kg.
- Đối với bưu gửi là hàng nguyên khối không thể tách rời, vận chuyển bằng đường bộ được được nhận gửi tối đa đến 50kg, nhưng phải đảm bảo giới hạn về kích thước theo quy định.
+ Kích thước:
- Kích thước thông thường: đối với Bưu gửi EMS là bất kỳ chiều nào của Bưu gửi không vượt quá 1,5 m và tổngchiều dài cộng với chu vi lớn nhất (không đo theo chiều dài đã đo) không vượtquá 3m.
- Hàng cồng kềnh: Bưu gửi có kích thước lớn hơn so với kích thướcthông thường được gọi là bưu gửi cồng kềnh và có qui định riêng phụ thuộc vào từng nơi nhận, nơi phát và điều kiện phương tiện vận chuyển.
- Hàng nhẹ: Là hàng gửi có khối lượng dưới 167 kg/m3 (tương đương với trên 6000cm3/kg), khối lượng tính cước không căn cứ vào khối lượng thực mà căn cứ vào khối lượng qui đổi từ thể tích kiện hàng theo công thức sau :
Khối lượng quy đổi (kg) =
|
Chiều dài x chiều rộng x chiều cao (cm)
|
6000
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét